thu lượm

Học thuật
Thân thiện
thu lượm

Một người đang thu lượm những quả táo rơi dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu nhặt, gom góp lại những thứ rời rạc, thường những thứ nhỏ, sẵn: Hành động tập hợp, nhặt nhạnh những vật thể nhỏ, lẻ tẻ, thường bị bỏ sót hoặc nằm rải rác, thành một khối hoặc một bộ sưu tập.
    • Thu nhặt, tìm kiếm những sản vật sẵn trong tự nhiên để làm thức ăn hoặc sử dụng: Chỉ phương thức sinh tồn hoặc hoạt động tìm kiếm, hái lượm các loại thực phẩm như rau, củ, quả, hạt... từ môi trường tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các em nhỏ đi thu lượm vỏ dọc bờ biển. (Các em nhỏ đi nhặt nhạnh vỏ dọc bờ biển.)
    • Ông ấy sở thích thu lượm những đồng xu cổ. (Ông ấy sở thích sưu tầm những đồng xu cổ.)
    • Bộ lạc sống chủ yếu bằng săn bắn thu lượm hoa quả trong rừng. (Bộ lạc sống chủ yếu bằng săn bắn hái lượm hoa quả trong rừng.)
    • Nhà nghiên cứu đã thu lượm được nhiều tư liệu quý trong chuyến đi thực địa. (Nhà nghiên cứu đã thu thập được nhiều tư liệu quý trong chuyến đi thực địa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thu lượm kiến thức": tích lũy, học hỏi kiến thức từ nhiều nguồn khác nhau.

    • Anh ấy luôn tranh thủ thu lượm kiến thức từ sách vở thực tế. (Anh ấy luôn tranh thủ tích lũy kiến thức từ sách vở thực tế.)
  • "thu lượm thông tin": tập hợp, thu thập thông tin từ nhiều nơi.

    • Phóng viên cần thu lượm thông tin từ nhiều phía trước khi viết bài. (Phóng viên cần thu thập thông tin từ nhiều phía trước khi viết bài.)
Biến thể từ gần giống
  • Thu nhặt (động từ): Có nghĩa gần như tương đương, chỉ hành động nhặt, gom lại những thứ lặt vặt, rời rạc.
  • Hái lượm (động từ): Thường dùng chuyên biệt hơn cho việc hái, nhặt các sản phẩm từ cây cối, tự nhiên.
  • Sưu tầm (động từ): Nhấn mạnh đến việc tìm kiếm, tập hợp hệ thống, thường cho mục đích sưu tập, nghiên cứu.
  • Gom góp (động từ): Nhấn mạnh đến việc gom nhặt từng ít một để được số lượng lớn hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Thu thập: Tập hợp lại, gom lại (thường trang trọng hơn, có thể dùng cho dữ liệu, thông tin).
  • Nhặt nhạnh: Nhặt từng thứ một, cẩn thận (thường cho những vật nhỏ).
  • Lượm lặt: Tìm nhặt những thứ có ích còn sót lại, rải rác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "thu lượm" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "thu lượm".

thu lượm

Một người đang thu lượm những quả táo rơi dưới gốc cây.

  1. đgt. 1. Thu nhặt, gom góp lại: thu lượm sắt vụn. 2. Thu nhặt, tìm kiếm những cái sẵn trong thiên nhiên để ăn uống (lối sống của nhiều nguyên thuỷ): sống bằng săn bắn, thu lượm.